Máy điện tim 12 cần Cardio Care 7

Còn hàng
Liên hệ

Nhà sản xuất: Bionet - Hàn Quốc

Dòng sản phẩm: Máy điện tim 12 cần

MÔ TẢ:

Máy điện tim 12 cần Cardio Care 7 màn hình cảm ứng 7inch Hãng SX: Bionet Nước SX: Hàn Quốc Thời gian bảo hành: 12 tháng ...

Máy điện tim 12 cần Cardio Care 7 màn hình cảm ứng 7inch

Hãng SX: Bionet
Nước SX: Hàn Quốc
Thời gian bảo hành: 12 tháng

Cấu hình máy điện tim 12 cần Cardio Care 7 gồm:

1         Cáp ECG 12 kênh: 01 cái
2          Điện cực chi: 04 cái
3          Điện cực ngực (Bóng): 06 cái
5          Giấy in: 01 cái
6          Gel      01 cái
7          Dây nguồn: 01 cái
8          Sách HDSD tiếng anh, tiếng Việt  01 cái
9          Máy in nhiệt và pin nạp lắp sẵn trong máy: 01 cái

Đặc điểm kỹ thuật máy điện tim 12 cần Cardio Care 7:

Cardio Care 7 có kích thước giấy A4 thuận lợi cho việc in biểu đồ, khổ giấy in A4 giúp in kết quả dễ nhìn hơn so với các kích thước cổ điển trên các máy điện tim thông thường là 6cm, 8cm. Máy cũng có thể dùng giấy in của máy Fax giúp tiết kiệm

Màn hình cảm ứng: giúp các thao tác sử dụng máy một cách nhanh chóng và dễ dàng hơn bao giờ hết.
Cardio Care 7 Hiển thị đồng thời 12 đạo trình
Kích thước màn hình 320x240 LCD. Màn hình cảm ứng dễ sử dụng, điều chỉnh độ sáng màn hình LCD
Phím xoay dễ dàng di chuyển đến các chức năng

  • 12 kênh điện tim
  • Trên 130 chẩn đoán kết quả gốc
  • Lưu nhớ tới 120 bệnh nhân
  • Hiển thị thời gian thực
  • Máy có thể kết nối với máy tính qua mạng LAN
  • Ngôn ngữ: Anh, Pháp, Đức…..
  • Thông báo lỗi kết nối với cáp
  • Bảo vệ của nhà sản xuất

Thông số kỹ thuật máy điện tim 12 cần Cardio Care 7:

Cáp điện tim 10 đầu, 12 kênh ECG
Kích thước 296(W)x305,5(H)x92,5(D)mm
Trọng lượng xấp xỉ: 3,5kg
Kênh ghi 3 kênh + 1 rhythm, 3 kênh + 3 rhythm, 6 kênh + 1 rhythm, 12 kênh. 60s 1 kênh, 5 phút 1 kênh và báo cáo tiếng Bíp
Độ nhạy 2.5, 5, 10, 20 tự động (I~a VF: 10, V 1~ V 6: 5) mm/mmV
Tốc độ in 12.5, 25, 50 mm/s
Tốc độ lấy mẫu 500 mẫu/s
Bộ lọc AC(50/60Hz, -20dB hoặc tốt hơn
Giới hạn (25~35Hz,-3dB hoặc tốt hơn )
Độ lẹch so với đường giớ hạn gốc (0,1Hz, - 3dB hoặc tốt hơn)
Lọc tần số thấp: off,  40Hz, 100Hz, 150Hz
Hiển thị Màn hình LCD màu 7 Icnh (800x480)
3 hoặc 12 kênh xem trước
Màn hình hiển thị Hiển thị thông tin: ID, ngày, độ nhạy, tốc độ xung nhịp, tín hiệu, bước sóng
Giao diện người sử dụng Màn hình cảm ứng (chữ và số và biểu tượng có sẵn),
Bàn phím, quay đẩy nhô lên (pop-up menu)
Dữ liệu bệnh nhân ID, tên, tuổi, giới tính, chiều cao, cân nặng, hút thuốc, chủng tộc
Đo cơ bản
 
Nhịp tim, PR int, QRS dủ, QT/OTc, P-P-T axis
Máy in
 
Giấy in nhiệt khổ A4 rộng 210mm (8,5’’) dài 300mm (11’’).
Độ phân giải: theo phương thẳng đứng 8 điểm/mm. Theo phương ngang: 16 điểm/mm
Điện
 
 
 
 
 
 
 

 
Tiếng ồn nội bộ : 20μN (pp) tối đa / đầu vào mạch: nổi đầu vào
Trở kháng đầu vào: ≥ 10MΩ / Điện áp vào khoảng: ±≥  5mV
Chế độ thông thường từ chối:> 100dB / DC bù đắp điện áp: ±≥ 300mV
Thời gian liên tục: 3.2sec / dòng rò bệnh nhân: <10μA
Tần số đáp ứng: 0,05 ~ 150Hz / cách ly và khử rung tim protecte Nội bộ tiếng ồn: 20μN (pp) tối đa / đầu vào mạch: nổi đầu vào
Trở kháng đầu vào: ≥ 10MΩ / Điện áp vào khoảng: ±≥  5mV
Chế độ thông thường từ chối:> 100dB / DC bù đắp điện áp: ±≥ 300mV
Thời gian liên tục: 3.2sec dòng rò bệnh nhân: <10μA
Tần số đáp ứng: 0,05 ~ 150Hz / cách ly và khử rung tim protecte
Điều khiển chất lượng tín hiệu hiệu Bảo vệ bị ngắt kết nối
Bảo vệ tạo nhịp xung
Lưu trữ Lưu trữ tới 30 điện tim
Nguồn điện Nguônf AC/DC:95~240V AC, 50/60Hz, 1.0 ~ 0,5A, Côgn suất MAX: 60W
Bé pin(Ni-MH) Option Pin nạp sử dụng 1h liên tục (Lựa chon)
Kết nối Máy kết nối với PC qua mạng LAN hoặc RS232
Tiêu chuẩn an toàn Class 1, loại BF, CE, CSA, FDA, KFDA, SFDA, CCC
Môi trường Độ ẩm: 30~85%/ Nhiệt độ: 10~400
Áp suất hí quyển: 70~106Kpa

Hotline chuyên viên tư vấn 0962.923.650 - 0945.805.966 - 0902.131.889 

Nội dung tùy chỉnh viết ở đây